Bình Tích Áp Piston UAK 20-55-18 ASME Series UAK
Trong các hệ thống truyền động thủy lực đòi hỏi dung tích lớn và áp suất làm việc khắc nghiệt, bình tích áp kiểu túi (bladder) thường không đáp ứng được yêu cầu về tuổi thọ và độ an toàn. Đó là lý do Bình tích áp kiểu Piston UAK 20-55-18 trở thành lựa chọn ưu tiên cho các nhà máy thép, máy ép nhựa và các trạm nguồn thủy lực trung tâm.
Bài viết này sẽ phân tích chi tiết các đặc tính kỹ thuật và ứng dụng của dòng sản phẩm UAK 20-55-18.
UAK 20-55-18 là thiết bị tích trữ năng lượng thủy lực dạng Piston. Khác với loại màng hay túi cao su, thiết bị này sử dụng một piston kim loại di chuyển tự do trong lòng xylanh để ngăn cách giữa khí nén (Nitơ) và dầu thủy lực.
Loại thiết bị: Piston Accumulator (Bình tích áp Piston).
Mã sản phẩm: UAK 20-55-18.
Dung tích danh định: 20 Lít (Dựa trên thông số mã phổ biến).
Cơ chế: Piston trôi (Free-floating piston) với hệ thống gioăng phớt (Seals) hiệu suất cao.
Tại sao nên chọn bình kiểu Piston UAK thay vì các loại khác?
Dòng UAK cho phép nén khí với tỷ lệ cao, giúp tích trữ được nhiều năng lượng hơn trong cùng một kích thước vỏ bình so với loại túi khí. Điều này đặc biệt quan trọng trong các hệ thống cần xả dầu lưu lượng lớn tức thì.
Với bình túi (Bladder), rủi ro lớn nhất là rách túi cao su gây dừng máy đột ngột. Với UAK 20-55-18, sự hỏng hóc (nếu có) thường diễn ra từ từ (mòn phớt), cho phép kỹ thuật viên có thời gian lên kế hoạch bảo trì mà không gây gián đoạn sản xuất khẩn cấp.
Thiết kế vỏ thép đúc dày dặn và cơ chế piston cho phép bình chịu được các xung áp suất (pressure spikes) và hoạt động ổn định ở các dải áp suất cao (thường từ 210 bar đến 350 bar tùy phiên bản).
Bình UAK 20-55-18 có thể lắp đặt theo phương thẳng đứng (Vertical) hoặc nằm ngang (Horizontal) mà không ảnh hưởng nhiều đến hiệu suất (tuy nhiên phương thẳng đứng luôn được khuyến nghị để tối ưu hóa tuổi thọ seal).
Model UAK 20-55-18 thường được tìm thấy trong các "ứng dụng hạng nặng":
Máy Đúc Áp Lực (Die Casting Machines): Cung cấp năng lượng cho chu trình phun (injection) tốc độ cao.
Máy Ép Thủy Lực (Hydraulic Presses): Duy trì áp suất kẹp khuôn trong thời gian dài mà không cần chạy bơm liên tục (tiết kiệm điện năng).
Nhà Máy Thép & Cán Tôn: Hệ thống cân bằng trục cán, hệ thống phanh khẩn cấp.
Năng Lượng: Hệ thống điều khiển cánh hướng dòng trong thủy điện.
Để đảm bảo UAK 20-55-18 hoạt động bền bỉ:
Kiểm tra khí Nitơ: Cần kiểm tra áp suất khí nạp (Pre-charge pressure) định kỳ mỗi 3-6 tháng.
Độ sạch dầu: Bình piston rất nhạy cảm với bụi bẩn. Dầu thủy lực bẩn sẽ làm xước lòng xylanh và hỏng phớt piston nhanh chóng. Cần đảm bảo hệ thống lọc dầu hoạt động tốt (độ sạch NAS 7 hoặc tốt hơn).
Thay thế Seal: Khi phát hiện rò rỉ khí sang khoang dầu, cần sử dụng bộ Seal Kit chính hãng tương thích với mã UAK 20-55-18 để thay thế.
| Oil volume [gal] / [l] | Design pressure [psi] / [bar] | Type | Piston-ø D [in/mm] | Length A [in/mm] | Outside-ø B [in/mm] | Inside-ø C [in/mm] | Fastening ø H [mm] | Oil side G 1 | Gas side G 2 | Weight approx. [kg] |
| Dữ liệu từ hình 1 | ||||||||||
| 2,5 / 10 | 3200 / 220 | UAK 10-32-18 | 7,09/180 | 28,35/720 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 92 |
| 2,5 / 10 | 5500 / 375 | UAK 10-55-18 | 7,09/180 | 29,72/755 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 120 |
| 4,0 / 15 | 3200 / 220 | UAK 15-32-18 | 7,09/180 | 36,22/920 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 105 |
| 4,0 / 15 | 5500 / 375 | UAK 15-55-18 | 7,09/180 | 37,40/950 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 138 |
| 5,5 / 20 | 3200 / 220 | UAK 20-32-18 | 7,09/180 | 43,90/1115 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 118 |
| 5,5 / 20 | 5500 / 375 | UAK 20-55-18 | 7,09/180 | 45,10/1145 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 156 |
| 6,5 / 25 | 3200 / 220 | UAK 25-32-18 | 7,09/180 | 40,55/1030 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 130 |
| 6,5 / 25 | 5500 / 375 | UAK 25-55-18 | 7,09/180 | 52,76/1340 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 174 |
| 8,0 / 30 | 3200 / 220 | UAK 30-32-18 | 7,09/180 | 59,45/1510 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 143 |
| 8,0 / 30 | 5500 / 375 | UAK 30-55-18 | 7,09/180 | 60,63/1540 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 192 |
| 8,0 / 30 | 3200 / 220 | UAK 30-32-25 | 9,84/250 | 40,55/1030 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 290 |
| 8,0 / 30 | 5100 / 350 | UAK 30-51-25 | 9,84/250 | 42,52/1080 | 12,20/310 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 409 |
| 10,5 / 40 | 3200 / 220 | UAK 40-32-18 | 7,09/180 | 74,80/1900 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 168 |
| 10,5 / 40 | 5500 / 375 | UAK 40-55-18 | 7,09/180 | 76,00/1930 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 227 |
| 10,5 / 40 | 3200 / 220 | UAK 40-32-25 | 9,84/250 | 48,62/1235 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 318 |
| 10,5 / 40 | 5100 / 350 | UAK 40-51-25 | 9,84/250 | 50,59/1285 | 12,20/310 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 452 |
| 13,5 / 50 | 3200 / 220 | UAK 50-32-18 | 7,09/180 | 90,35/2295 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 194 |
| 13,5 / 50 | 5500 / 375 | UAK 50-55-18 | 7,09/180 | 91,54/2325 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 263 |
| 13,5 / 50 | 3200 / 220 | UAK 50-32-25 | 9,84/250 | 56,70/1440 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 345 |
| 13,5 / 50 | 5100 / 350 | UAK 50-51-25 | 9,84/250 | 58,66/1490 | 12,20/310 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 309 |
| 16,0 / 60 | 3200 / 220 | UAK 60-32-18 | 7,09/180 | 105,90/2690 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 219 |
| 16,0 / 60 | 5500 / 375 | UAK 60-55-18 | 7,09/180 | 107,10/2720 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 299 |
| 16,0 / 60 | 3200 / 220 | UAK 60-32-25 | 9,84/250 | 64,57/1640 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 372 |
| 16,0 / 60 | 5100 / 350 | UAK 60-51-25 | 9,84/250 | 66,54/1690 | 12,20/310 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 536 |
| Dữ liệu từ hình 2 | ||||||||||
| 18,5 / 70 | 3200 / 220 | UAK 70-32-18 | 7,09/180 | 121,3/3080 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 245 |
| 18,5 / 70 | 5500 / 375 | UAK 70-55-18 | 7,09/180 | 122,5/3110 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 334 |
| 18,5 / 70 | 3200 / 220 | UAK 70-32-25 | 9,84/250 | 72,64/1845 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 400 |
| 18,5 / 70 | 5100 / 350 | UAK 70-51-25 | 9,84/250 | 74,60/1895 | 12,20/310 | 7,87/200 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 578 |
| 18,5 / 70 | 3200 / 220 | UAK 70-32-31 | 12,20/310 | 58,66/1490 | 14,17/360 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 537 |
| 18,5 / 70 | 5100 / 350 | UAK 70-51-31 | 12,20/310 | 62,20/1580 | 14,57/370 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 620 |
| 21,0 / 80 | 3200 / 220 | UAK 80-32-18 | 7,09/180 | 136,8/3475 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 270 |
| 21,0 / 80 | 5500 / 375 | UAK 80-55-18 | 7,09/180 | 138,0/3505 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 370 |
| 21,0 / 80 | 3200 / 220 | UAK 80-32-25 | 9,84/250 | 80,71/2050 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 427 |
| 21,0 / 80 | 5100 / 350 | UAK 80-51-25 | 9,84/250 | 82,68/2100 | 12,20/310 | 7,87/200 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 621 |
| 21,0 / 80 | 3200 / 220 | UAK 80-32-31 | 12,20/310 | 63,78/1620 | 14,17/360 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 565 |
| 21,0 / 80 | 5100 / 350 | UAK 80-51-31 | 12,20/310 | 67,52/1715 | 14,57/370 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 653 |
| 24,0 / 90 | 3200 / 220 | UAK 90-32-18 | 7,09/180 | 152,2/3865 | 8,15/207 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 295 |
| 24,0 / 90 | 5500 / 375 | UAK 90-55-18 | 7,09/180 | 153,3/3895 | 8,54/217 | 5,51/140 | 160, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 405 |
| 24,0 / 90 | 3200 / 220 | UAK 90-32-25 | 9,84/250 | 88,78/2255 | 11,42/290 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 454 |
| 24,0 / 90 | 5100 / 350 | UAK 90-51-25 | 9,84/250 | 90,75/2305 | 12,20/310 | 7,87/200 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 663 |
| 24,0 / 90 | 3200 / 220 | UAK 90-32-31 | 12,20/310 | 69,10/1755 | 14,17/360 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 592 |
| 24,0 / 90 | 5100 / 350 | UAK 90-51-31 | 12,20/310 | 72,64/1845 | 14,57/370 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 687 |
| 26,5 / 100 | 3200 / 220 | UAK 100-32-25 | 9,84/250 | 96,65/2455 | 16,14/410 | 8,66/220 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 480 |
| 26,5 / 100 | 5100 / 350 | UAK 100-51-25 | 9,84/250 | 98,62/2505 | 12,20/310 | 7,87/200 | 240, 4 x M12x25 | 1 ½ | ¾ | 705 |
| 26,5 / 100 | 3200 / 220 | UAK 100-32-31 | 12,20/310 | 74,41/1890 | 14,17/360 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 620 |
| 26,5 / 100 | 5100 / 350 | UAK 100-51-31 | 12,20/310 | 77,95/1980 | 14,57/370 | 10,24/260 | 290, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 720 |
| 26,5 / 100 | 3200 / 220 | UAK 100-32-36 | 14,17/360 | 61,22/1555 | 16,14/410 | 11,42/290 | 330, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 817 |
| 26,5 / 100 | 5100 / 350 | UAK 100-51-36 | 14,17/360 | 64,57/1640 | 16,93/430 | 11,42/290 | 330, 4 x M16x25 | 1 ½ | ¾ | 1007 |