Van điện từ khí nén M30 & M31 SERIES TWO WAY SOLENOID VALVE Kaneko Sangyo Model : M30C-25-A44-SF12-TF-ABC
GIỚI THIỆU: VAN ĐIỆN TỪ KANEKO SANGYO M30 & M31 SERIES
M30 & M31 Series là bộ đôi van điện từ công nghiệp chủ lực của Kaneko Sangyo, được thiết kế theo cơ chế màng tác động gián tiếp (Pilot Operated Diaphragm). Đây là dòng van "hạng nặng" (Heavy-duty), chuyên dùng cho các hệ thống đường ống yêu cầu lưu lượng lớn và độ tin cậy tuyệt đối theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
1. Phân Biệt M30 và M31 (Điểm Quan Trọng Nhất)
Sự khác biệt cốt lõi giữa hai dòng này nằm ở trạng thái hoạt động mặc định:
2. Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
Cả hai dòng M30 và M31 đều chia sẻ các đặc tính kỹ thuật cao cấp được trích xuất từ catalog hãng:
3. Thông Số Kỹ Thuật Tóm Tắt
|
Thông số |
M30 Series |
M31 Series |
|---|---|---|
|
Chức năng |
Thường Đóng (NC) |
Thường Mở (NO) |
|
Kích thước (Size) |
DN15 (1/2") đến DN50 (2") (Phổ biến nhất DN15-DN32) |
|
|
Áp suất làm việc |
0.5 ~ 10 kgf/cm² (Tùy model và loại seal) |
|
|
Nhiệt độ môi chất |
-10°C đến +60°C (Tiêu chuẩn), có tùy chọn nhiệt độ cao |
|
|
Điện áp |
AC 100V/200V/220V hoặc DC 24V/100V |
|
|
Môi chất |
Nước, Khí nén, Dầu nhẹ, Khí Gas |
1. Gun Metal Body . AC . General Purpose (Thân Đồng Đỏ - Điện AC - Thông dụng)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-A44-BS□□ |
S |
15 |
288 |
80 |
|
M30□ -20-A44-BS□□ |
S |
20 |
298 |
90 |
|
M30□ -25-A44-BS□□ |
S |
25 |
298 |
100 |
|
M30□ -32-A44-BS□□ |
S |
32 |
303 |
130 |
|
M30□ -15-A44-BF□□ |
F |
15 |
288 |
105 |
|
M30□ -20-A44-BF□□ |
F |
20 |
298 |
120 |
|
M30□ -25-A44-BF□□ |
F |
25 |
298 |
130 |
|
M30□ -32-A44-BF□□ |
F |
32 |
303 |
155 |
2. Stainless Steel Body . AC . General Purpose (Thân Inox - Điện AC - Thông dụng)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-A44-SS□□ |
S |
15 |
298 |
100 |
|
M30□ -20-A44-SS□□ |
S |
20 |
298 |
100 |
|
M30□ -25-A44-SS□□ |
S |
25 |
298 |
100 |
|
M30□ -32-A44-SS□□ |
S |
- |
- |
- |
|
M30□ -15-A44-SF□□ |
F |
15 |
198 |
170 |
|
M30□ -20-A44-SF□□ |
F |
20 |
298 |
170 |
|
M30□ -25-A44-SF□□ |
F |
25 |
298 |
170 |
3. Gun Metal Body . DC . General Purpose (Thân Đồng Đỏ - Điện DC - Thông dụng)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-D44-BS□□ |
S |
15 |
338 |
80 |
|
M30□ -20-D44-BS□□ |
S |
20 |
348 |
90 |
|
M30□ -25-D44-BS□□ |
S |
25 |
348 |
100 |
|
M30□ -32-D44-BS□□ |
S |
32 |
353 |
130 |
|
M30□ -15-D44-BF□□ |
F |
15 |
338 |
105 |
|
M30□ -20-D44-BF□□ |
F |
20 |
348 |
120 |
|
M30□ -25-D44-BF□□ |
F |
25 |
348 |
130 |
|
M30□ -32-D44-BF□□ |
F |
32 |
353 |
155 |
4. Stainless Steel Body . DC . General Purpose (Thân Inox - Điện DC - Thông dụng)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-D44-SS□□ |
S |
15 |
348 |
100 |
|
M30□ -20-D44-SS□□ |
S |
20 |
348 |
100 |
|
M30□ -25-D44-SS□□ |
S |
25 |
348 |
100 |
|
M30□ -32-D44-SS□□ |
S |
- |
- |
- |
|
M30□ -15-D44-SF□□ |
F |
15 |
348 |
170 |
|
M30□ -20-D44-SF□□ |
F |
20 |
348 |
170 |
|
M30□ -25-D44-SF□□ |
F |
25 |
348 |
170 |
5. Gun Metal Body . AC . Explosion-proof (Thân Đồng Đỏ - Điện AC - Chống cháy nổ)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-AE44-BS□□ |
S |
15 |
288 |
80 |
|
M30□ -20-AE44-BS□□ |
S |
20 |
298 |
90 |
|
M30□ -25-AE44-BS□□ |
S |
25 |
298 |
100 |
|
M30□ -32-AE44-BS□□ |
S |
32 |
303 |
130 |
|
M30□ -15-AE44-BF□□ |
F |
15 |
288 |
105 |
|
M30□ -20-AE44-BF□□ |
F |
20 |
298 |
120 |
|
M30□ -25-AE44-BF□□ |
F |
25 |
298 |
130 |
|
M30□ -32-AE44-BF□□ |
F |
32 |
303 |
155 |
6. Stainless Steel Body . AC . Explosion-proof (Thân Inox - Điện AC - Chống cháy nổ)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-AE44-SS□□ |
S |
15 |
298 |
100 |
|
M30□ -20-AE44-SS□□ |
S |
20 |
298 |
100 |
|
M30□ -25-AE44-SS□□ |
S |
25 |
298 |
100 |
|
M30□ -32-AE44-SS□□ |
S |
- |
- |
- |
|
M30□ -15-AE44-SF□□ |
F |
15 |
298 |
170 |
|
M30□ -20-AE44-SF□□ |
F |
20 |
298 |
170 |
|
M30□ -25-AE44-SF□□ |
F |
25 |
298 |
170 |
7. Gun Metal Body . DC . Explosion-proof (Thân Đồng Đỏ - Điện DC - Chống cháy nổ)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-DE44-BS□□ |
S |
15 |
340 |
80 |
|
M30□ -20-DE44-BS□□ |
S |
20 |
350 |
90 |
|
M30□ -25-DE44-BS□□ |
S |
25 |
350 |
100 |
|
M30□ -32-DE44-BS□□ |
S |
32 |
355 |
130 |
|
M30□ -15-DE44-BE□□ |
F |
15 |
340 |
105 |
|
M30□ -20-DE44-BE□□ |
F |
20 |
350 |
120 |
|
M30□ -25-DE44-BE□□ |
F |
25 |
350 |
130 |
|
M30□ -32-DE44-BE□□ |
F |
32 |
355 |
155 |
8. Stainless Steel Body . DC . Explosion-proof (Thân Inox - Điện DC - Chống cháy nổ)
|
Model No. |
Conn. |
Size d |
H (mm) |
L (mm) |
|---|---|---|---|---|
|
M30□ -15-DE44-SS□□ |
S |
15 |
350 |
100 |
|
M30□ -20-DE44-SS□□ |
S |
20 |
350 |
100 |
|
M30□ -25-DE44-SS□□ |
S |
25 |
350 |
100 |
|
M30□ -32-DE44-SS□□ |
S |
- |
- |
- |
|
M30□ -15-DE44-SF□□ |
F |
15 |
350 |
170 |
|
M30□ -20-DE44-SF□□ |
F |
20 |
350 |
170 |
|
M30□ -25-DE44-SF□□ |
F |
25 |
350 |
170 |
4. Tại Sao Nên Chọn Kaneko M30/M31?